Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?

Study in the app →

Help improve this content. If something looks off, let us know →

Vietnamese · KNLTV Bậc 1 (A1) · Chapter 41

Con voi to nhất ぞうが いちばん おおきい

しぜんと どうぶつに ついて はなし、「いちばん …」の いいかたを ならいます。ことば: động vật, voi, thỏ, chim, khỉ, hổ, núi, biển, sông, cây, thiên nhiên, nguy hiểm。だいじな ぶんぽう: さいじょうきゅう「けいようし + nhất」。「hơn」(ch26)と おなじく、「nhất」は けいようしの すぐ あとに きます:「to nhất」(いちばん おおきい)、「cao nhất」(いちばん たかい)。グループを しめすには「trong + グループ」を たします:「to nhất trong các con vật」(どうぶつの なかで いちばん おおきい)。ちゅうい: えいごの ひとは「most/-est」を けいようしの まえに おきがちで、「nhất to」✗ と いいやすいです → 「to nhất」✓。せいちょうの コーナー:「nhất」は サック声(たかく あがる)です。

Ở sở thú — どうぶつえんで

  1. Linh Tom ơi, nhìn con voi kia. To quá! トム、あの ぞうを みて。おおきい!
  2. Tom Ừ! Con voi nhất to trong sở thú! うん!この どうぶつえんで ぞうが いちばん おおきい!(間違い: えいご「most big」の ごじゅん — ベトナムごは nhất を けいようしの あとに: to nhất、nhất to では ない)
  3. Linh Đúng rồi, nhưng trong tiếng Việt "nhất" đứng SAU tính từ, giống "hơn". Phải nói "to nhất". そう、でも ベトナムごでは「nhất」は「hơn」と おなじく けいようしの あとです。「to nhất」と いいます。
  4. Tom À, tôi hiểu rồi. "Con voi to nhất trong sở thú." あ、わかりました。「Con voi to nhất trong sở thú」(どうぶつえんで ぞうが いちばん おおきい)。
  5. Linh Chính xác! Vậy con vật nào nguy hiểm nhất? せいかい!では どの どうぶつが いちばん あぶないですか。
  6. Tom Con hổ nguy hiểm nhất! Nhưng tôi thích con khỉ nhất. とらが いちばん あぶない!でも わたしは さるが いちばん すきです。

Núi hay biển? — やま? うみ?

  1. Nam Linh, bạn thích núi hay biển? リン、やまが すき? うみが すき?
  2. Linh Tôi thích biển nhất. Biển Việt Nam rất đẹp. わたしは うみが いちばん すきです。ベトナムの うみは とても きれいです。
  3. Nam Đúng vậy. Nhưng tôi thích núi hơn. Núi Phan Xi Păng cao nhất Việt Nam. そうですね。でも わたしは やまの ほうが すきです。ファンシーパンは ベトナムで いちばん たかい やまです。
  4. Linh Ồ, núi đó rất cao! Ở đó có nhiều cây và chim. おお、その やまは とても たかい!そこには きや とりが たくさん います。
  5. Nam Ừ. Thiên nhiên Việt Nam đẹp nhất vào mùa thu. うん。ベトナムの しぜんは あきが いちばん きれいです。
  6. Linh Đồng ý! Mùa thu mát và đẹp. Tôi muốn đi du lịch. さんせい!あきは すずしくて きれいです。わたしは りょこうに いきたいです。
汉字PinyinPOSMeaning
động vật n. どうぶつ
voi n. ぞう
thỏ n. うさぎ
chim n. とり
khỉ n. さる
hổ n. とら
núi n. やま
biển n. うみ
sông n. かわ
cây n.
thiên nhiên n. しぜん
nguy hiểm adj. あぶない

So sánh nhất: "tính từ + nhất" さいじょうきゅう:「けいようし + nhất」

Ở ch26 bạn đã học so sánh hơn: "tính từ + hơn" ("cao hơn"). Để nói mức cao nhất — "…nhất" — hãy đặt "nhất" NGAY SAU tính từ, giống như "hơn": "to nhất" (lớn nhất), "cao nhất" (cao nhất), "nguy hiểm nhất". Muốn chỉ một nhóm, thêm "trong + nhóm" ở sau: "Con voi to nhất trong các con vật". Trật tự vẫn là: (chủ ngữ) + tính từ + "nhất" (+ "trong…"). Không cần "là" trước tính từ (nhớ ch20). Lưu ý: tiếng Anh đặt "most" hoặc "-est" TRƯỚC tính từ ("the biggest"), nên người nói tiếng Anh dễ nói "nhất to". Nhưng tiếng Việt đặt "nhất" SAU: "nhất to" ✗ → "to nhất" ✓.

ch26で ひかくきゅう「けいようし + hơn」(「cao hơn」もっと たかい)を ならいました。いちばん たかい ていど —「いちばん …」— を いうには、「nhất」を「hơn」と おなじく けいようしの すぐ あとに おきます:「to nhất」(いちばん おおきい)、「cao nhất」(いちばん たかい)、「nguy hiểm nhất」(いちばん あぶない)。グループを しめすには うしろに「trong + グループ」を たします:「Con voi to nhất trong các con vật」(どうぶつの なかで ぞうが いちばん おおきい)。ごじゅんは そのまま:(しゅご)+ けいようし +「nhất」(+「trong…」)。けいようしの まえに「là」は いりません(ch20)。ちゅうい: えいごは「most」や「-est」を けいようしの まえに おく(「the biggest」)ので、えいごの ひとは「nhất to」と いいやすいです。でも ベトナムごは「nhất」を あとに おきます:「nhất to」✗ →「to nhất」✓。

  • Con voi to nhất trong các con vật. どうぶつの なかで ぞうが いちばん おおきいです。
  • Con hổ nguy hiểm nhất. とらが いちばん あぶないです。
  • Con chim này nhỏ nhất. この とりが いちばん ちいさいです。
  • Núi này cao nhất. この やまが いちばん たかいです。
  • Trong lớp, Nam cao nhất. クラスで ナムが いちばん せが たかいです。

Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?

Study in the app →

Report an issue

Spotted an error or have a suggestion? Every report helps us improve this content.