Russian · TORFL Band 1 (A1) · Chapter 10

Какой у тебя номер?Số của bạn là gì?

Kakóy u tebyá nómer?

Các số từ 1 đến 10: один, два, три, четыре, пять, шесть, семь, восемь, девять, десять. Và từ để hỏi какой (cái nào / loại gì), từ này hợp theo giống: какой номер (đực), какая семья (cái), какое имя (trung). «Какой у тебя номер?» hỏi về một vật cụ thể. Từ mới: номер (số), какой (cái nào). Đọc: các số (оди́н…де́сять); dấu mềm ь trong пять, шесть, во́семь.

Help improve this content. If something looks off,let us know →

i

Học phần này trong ứng dụng Bookverse

  • Lặp lại ngắt quãng tự xếp lịch ôn tập
  • Bài luyện tập có theo dõi lượt đạt
  • Giáo viên trên mọi màn hình học
  • Tiến độ được lưu qua các chương và trên mọi thiết bị — máy tính và điện thoại
  • Phát âm thanh cho hội thoại và từ vựng
  • Luyện nói có phản hồi
  • Tra từ điển và trò chuyện với AI, tất cả ngay trong ứng dụng

Bạn sẽ được yêu cầu đăng ký trước.

Học

Пять человек— Năm người

  1. IvanВvмmоoеeйyсsеeмmьеeпpяyaтtьчchеeлlоoвvеeкk:мmаaмmаa,пpаaпpаa,дdвvаaбbрrаaтtаaиiяya.Gia đình tôi có năm người: mẹ, bố, hai anh em trai và tôi.
  2. MikeУuмmеeнnяyaеyeсsтtьеyeсsтtьоoдdнnаaсsеeсsтtрrаa.Tôi có có một chị em gái. (lỗi: lặp "есть"; chỉ nói một lần — "у меня есть одна сестра")
  3. IvanОoдdиiнnрrаaзz«еyeсsтtь»:«уuмmеeнnяyaеyeсsтtьоoдdнnаaсsеeсsтtрrаa».Зzнnаaчchиiтt,тtрrиiчchеeлlоoвvеeкkаa.«есть» một lần: "у меня есть одна сестра". Vậy là ba người.
  4. MikeДdаa!Мmаaмmаa,пpаaпpаaиiсsеeсsтtрrаa.Тtрrиiчchеeлlоoвvеeкkаa.Яyaлlюyuбbлlюyuмmоoюyuсsеeмmьyюu!Vâng! Mẹ, bố và chị em gái. Ba người. Tôi yêu gia đình tôi!
i

Học phần này trong ứng dụng Bookverse

  • Lặp lại ngắt quãng tự xếp lịch ôn tập
  • Bài luyện tập có theo dõi lượt đạt
  • Giáo viên trên mọi màn hình học
  • Tiến độ được lưu qua các chương và trên mọi thiết bị — máy tính và điện thoại
  • Phát âm thanh cho hội thoại và từ vựng
  • Luyện nói có phản hồi
  • Tra từ điển và trò chuyện với AI, tất cả ngay trong ứng dụng

Bạn sẽ được yêu cầu đăng ký trước.

Học

Какой у тебя номер?— Số của bạn là gì?

  1. AnyaКkаaкkоoйyуuтtеeбbяyaнnоoмmеeрr?Мmоoйyтtрrиi,дdвvаa,оoдdиiнn.Số của bạn là gì? Số của tôi là ba, hai, một.
  2. MikeЧchтtоoтtвvоoйyнnоoмmеeрr?Иiзzвvиiнnиi?Gì số của bạn? Xin lỗi? (lỗi: что; với một số cụ thể tiếng Nga dùng какой)
  3. AnyaПpрrоoнnоoмmеeрrгgоoвvоoрrяyaтt«кkаaкkоoйy»:кkаaкkоoйyуuтtеeбbяyaнnоoмmеeрr?Về số ta nói «какой»: какой у тебя номер?
  4. MikeПpоoнnяyaлl!Кkаaкkоoйyуuтtеeбbяyaнnоoмmеeрr?Мmоoйyдdеeвvяyaтtь,вvоoсsеeмmь,сsеeмmь.Hiểu rồi! Số của bạn là gì? Số của tôi là chín, tám, bảy.
i

Học phần này trong ứng dụng Bookverse

  • Lặp lại ngắt quãng tự xếp lịch ôn tập
  • Bài luyện tập có theo dõi lượt đạt
  • Giáo viên trên mọi màn hình học
  • Tiến độ được lưu qua các chương và trên mọi thiết bị — máy tính và điện thoại
  • Phát âm thanh cho hội thoại và từ vựng
  • Luyện nói có phản hồi
  • Tra từ điển và trò chuyện với AI, tất cả ngay trong ứng dụng

Bạn sẽ được yêu cầu đăng ký trước.

Học
оoдdиiнn

numeralmột

дdвvаa

numeralhai

тtрrиi

numeralba

чchеeтtыyрrеe

numeralbốn

пpяyaтtь

numeralnăm

шshеeсsтtь

numeralsáu

сsеeмmь

numeralbảy

вvоoсsеeмmь

numeraltám

дdеeвvяyaтtь

numeralchín

дdеeсsяyaтtь

numeralmười

нnоoмmеeрr

nounsố (đực)

кkаaкkоoйy/кkаaкkаaяya

det.cái nào, loại gì (đực/cái)

i

Học phần này trong ứng dụng Bookverse

  • Lặp lại ngắt quãng tự xếp lịch ôn tập
  • Bài luyện tập có theo dõi lượt đạt
  • Giáo viên trên mọi màn hình học
  • Tiến độ được lưu qua các chương và trên mọi thiết bị — máy tính và điện thoại
  • Phát âm thanh cho hội thoại và từ vựng
  • Luyện nói có phản hồi
  • Tra từ điển và trò chuyện với AI, tất cả ngay trong ứng dụng

Bạn sẽ được yêu cầu đăng ký trước.

Học

Các số 1-10 và какой

Giải thích

Các số từ 1 đến 10: один, два, три, четыре, пять, шесть, семь, восемь, девять, десять. Bây giờ hãy dùng nguyên dạng để đếm và nói số. Từ để hỏi какой nghĩa là "cái nào / loại gì" và hợp theo giống như một tính từ: какой номер (đực), какая семья (cái), какое имя (trung). «Какой у тебя номер?» hỏi về một số cụ thể. So sánh với что (chương 13), từ này hỏi "đây là vật gì".

Ví dụ

  • Кkаaкkоoйyуuтtеeбbяyaнnоoмmеeрr?Số của bạn là gì?
  • У меня есть два брата и одна сестра.Tôi có hai anh em trai và một chị em gái. (số + danh từ, xem trước)
  • В семье пять человек.Gia đình có năm người.
  • Какая большая семья!Gia đình thật đông! (какая + семья, cái)
i

Học phần này trong ứng dụng Bookverse

  • Lặp lại ngắt quãng tự xếp lịch ôn tập
  • Bài luyện tập có theo dõi lượt đạt
  • Giáo viên trên mọi màn hình học
  • Tiến độ được lưu qua các chương và trên mọi thiết bị — máy tính và điện thoại
  • Phát âm thanh cho hội thoại và từ vựng
  • Luyện nói có phản hồi
  • Tra từ điển và trò chuyện với AI, tất cả ngay trong ứng dụng

Bạn sẽ được yêu cầu đăng ký trước.

Học

Числа и мягкий знак— Các số và dấu mềm

Hôm nay chúng ta đọc các số. Nhiều số kết thúc bằng dấu mềm ь, làm phụ âm mềm đi: пять = "pyat" (т mềm), шесть, восемь, десять. Không phải "pat" cũng không phải "shest" — phần cuối là mềm. Ngoài ra: trong один, о không nhấn → "a" — "a-DEEN", và trong четыре, е không nhấn nghe nhẹ hơn. Đếm to từ một đến mười, lắng nghe các kết thúc mềm. Hãy tin vào tai mình.

Đếm to từ một đến mười:

Muốn thực sự học nội dung này — với âm thanh, lặp lại ngắt quãng và theo dõi tiến độ?

Học trong ứng dụng →

Report an issue

Spotted an error or have a suggestion? Every report helps us improve this content.