Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?

Study in the app →

Help improve this content. If something looks off, let us know →

Japanese · JLPT Band 1 (N5) · Chapter 26

ひとの せつめい Miêu tả người

Hito no setsumei

Từ tả người: se, takai, kami, me, nagai, shinsetsu, kirei, yasashii, omoshiroi, yuumei. Ngữ pháp chính là tả người bằng tính từ. Tính từ -i gắn thẳng vào danh từ (nagai kami). Tính từ -na cần "na" (shinsetsu na hito). Người nói tiếng Anh bỏ "na" và nói "shinsetsu hito" — hãy nói "shinsetsu na hito". Góc kana: tính từ -na và nguyên âm dài.

しんせつ ひと? しんせつな ひと? — shinsetsu hito? shinsetsu na hito?

  1. Yuki マイクさん、おねえさんは どんな ひとですか? Mike, chị gái bạn là người thế nào?
  2. Mike せが たかいです。そして しんせつ ひとです。 Chị ấy cao. Và là người tử tế. (slip: tính từ -na cần "na" trước danh từ → shinsetsu na hito)
  3. Yuki 「しんせつな ひと」です:な-けいようしには「な」を いれます。 Là "shinsetsu na hito": tính từ -na thêm "na".
  4. Mike あ、あねは しんせつな ひとです。そして かみが ながいです。 À, chị tôi là người tử tế. Và chị ấy tóc dài.

この しゃしんの ひとは だれですか? — Người trong ảnh này là ai?

  1. Yuki この しゃしんの ひとは だれですか? Người trong ảnh này là ai?
  2. Mike ともだちの ジャックです。せが たかいです。かみが みじかいです。 Là bạn tôi, Jack. Anh ấy cao. Tóc ngắn.
  3. Yuki しんせつな ひとですか? Anh ấy là người tử tế à?
  4. Mike はい、とても やさしいです。そして おもしろい ひとです。 Vâng, anh ấy rất dịu dàng. Và là người thú vị.
汉字PinyinTừ loạiNghĩa
se n. chiều cao
たかい takai adj. cao (tính từ -i)
かみ kami n. tóc
me n. mắt
ながい nagai adj. dài (tính từ -i)
しんせつ shinsetsu adj. tử tế (tính từ -na)
きれい kirei adj. đẹp, sạch (tính từ -na)
やさしい yasashii adj. dịu dàng (tính từ -i)
おもしろい omoshiroi adj. thú vị (tính từ -i)
ゆうめい yūmei adj. nổi tiếng (tính từ -na)

な-けいようし + めいし:「しんせつな ひと」 Tính từ -na + danh từ: "shinsetsu na hito"

ひとを あらわす とき、けいようしを つかいます。ぶんの おわりでは そのまま「です」を つけます:せが たかいです、しんせつです。めいしの まえに おく ときは、けいようしの しゅるいで かたちが かわります。い-けいようしは そのまま つきます:ながい かみ、おおきい め。な-けいようしは あいだに「な」を いれます:しんせつな ひと、きれいな ひと、ゆうめいな せんせい。えいごを はなす ひとは「な」を おとして「しんせつ ひと」と いいますが、ただしくは「しんせつな ひと」です。

Để tả người, dùng tính từ. Ở cuối câu, chỉ cần thêm "desu": se ga takai desu, shinsetsu desu. Trước danh từ, dạng thức tùy theo loại tính từ. Tính từ -i gắn nguyên: nagai kami, ookii me. Tính từ -na thêm "na" ở giữa: shinsetsu na hito, kirei na hito, yuumei na sensei. Người nói tiếng Anh bỏ "na" và nói "shinsetsu hito", nhưng dạng đúng là "shinsetsu na hito".

  • ミラーさんは せが たかいです。 Mirā-san wa se ga takai desu. Anh Miller cao.
  • かのじょは かみが ながいです。 Kanojo wa kami ga nagai desu. Cô ấy có mái tóc dài.
  • たなかさんは しんせつな ひとです。 Tanaka-san wa shinsetsu na hito desu. Anh Tanaka là người tử tế.
  • かれは ゆうめいな せんせいです。 Kare wa yūmei na sensei desu. Anh ấy là giáo viên nổi tiếng.

Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?

Study in the app →

Report an issue

Spotted an error or have a suggestion? Every report helps us improve this content.