Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?

Study in the app →

Help improve this content. If something looks off, let us know →

Japanese · JLPT Band 1 (N5) · Chapter 36

ぎんこうで はたらいて います Tôi làm việc ở ngân hàng

Ginkō de hataraite imasu

Nói về công việc. Từ vựng: shigoto, kaisha, kaishain, isha, kangoshi, enjinia, ten'in, ginkō, hataraku, isogashii. Ngữ pháp chính: để nói về công việc hiện tại, dùng "…de hataraite imasu". "Hataraite" là dạng te của "hataraku" (chương 25) + "imasu" (chương 9), diễn tả hành động hoặc trạng thái vẫn đang tiếp diễn: "ginkō de hataraite imasu" (tôi làm ở ngân hàng), "Tōkyō ni sunde imasu" (tôi sống ở Tokyo). Nghề nghiệp cũng nói được bằng "N desu": "isha desu" (tôi là bác sĩ). Người nói tiếng Anh hay dùng "hatarakimasu" thường cho cả công việc hiện tại: "ginkō de hatarakimasu" ✗ → "ginkō de hataraite imasu" ✓. Góc kana: âm của dạng te (hataraite, tsutomete) và cách "…te imasu" nối lại.

はたらきます / はたらいて います — hatarakimasu / hataraite imasu

  1. Yuki マイクさん、いま しごとは なんですか? Mike, bây giờ công việc của bạn là gì?
  2. Mike エンジニアです。かいしゃで はたらきます。 Tôi là kỹ sư. Tôi làm ở công ty. (slip: công việc hiện tại thì dùng te-iru → kaisha de hataraite imasu)
  3. Yuki いまの しごとは「〜て います」ですよ:「かいしゃで はたらいて います」。「はたらきます」は まいにちの しゅうかんの かんじです。 Công việc hiện tại thì dùng "…te imasu": "kaisha de hataraite imasu". "Hatarakimasu" mang cảm giác thói quen mỗi ngày.
  4. Mike あ、そうですね。IT の かいしゃで はたらいて います。まいにち いそがしいです。 À, đúng vậy. Tôi làm ở một công ty IT. Ngày nào cũng bận.
  5. Yuki いいですね。わたしは いま びょういんで はたらいて います。かんごしです。 Hay đấy. Bây giờ tôi làm ở bệnh viện. Tôi là y tá.
  6. Mike すごいですね。しごとを がんばって います! Tuyệt thật. Bạn đang làm việc chăm chỉ!

かぞくの しごと — Công việc của gia đình

  1. Yuki ケンさんの おとうさんは なんの しごとを して いますか? Ken, bố bạn làm nghề gì?
  2. Ken ちちは いしゃです。びょういんで はたらいて います。 Bố tôi là bác sĩ. Ông làm ở bệnh viện.
  3. Yuki すごいですね。おかあさんも はたらいて いますか? Tuyệt thật. Mẹ bạn cũng đi làm chứ?
  4. Ken はい。ははは みせで はたらいて います。てんいんです。 Vâng. Mẹ tôi làm ở cửa hàng. Bà là nhân viên bán hàng.
  5. Yuki いい かぞくですね。ケンさんは しょうらい なにを したいですか? Gia đình tuyệt quá. Ken, tương lai bạn muốn làm gì?
  6. Ken わたしは エンジニアに なりたいです。だから いま べんきょうして います。 Tôi muốn trở thành kỹ sư. Nên bây giờ tôi đang học.
汉字PinyinTừ loạiNghĩa
しごと shigoto n. công việc
かいしゃ kaisha n. công ty
かいしゃいん kaishain n. nhân viên công ty
いしゃ isha n. bác sĩ
かんごし kangoshi n. y tá
エンジニア enjinia n. kỹ sư
てんいん ten'in n. nhân viên bán hàng
ぎんこう ginkō n. ngân hàng
はたらく hataraku (hatarakimasu) v. làm việc
いそがしい isogashii i-adj. bận

〜て います:いまの しごと …te imasu: công việc hiện tại

いまの しごとや、いま つづいて いる ことを いう とき、「どうしの て-けい + います」を つかいます。て-けいは ch25「〜てください」で ならいました:「はたらく → はたらいて」「つとめる → つとめて」「すむ → すんで」。それに「います」(ch9の「います」)を つけます:「ぎんこうで はたらいて います」(いまも ぎんこうの しごとを して いる)。ばしょは「〜で」、かいしゃの なまえは「〜に つとめて います」とも いえます。しょくぎょうを ただ いう ときは「N です」で いいです:「わたしは いしゃです」。「はたらきます」(ふつうの ますけい)は「まいにち はたらきます」の ように しゅうかん・みらいの かんじに なり、いまの しごとの せつめいには すこし あいません。えいごの ひとは いまの しごとにも「はたらきます」を つかいがちです:「ぎんこうで はたらきます」✗ →「ぎんこうで はたらいて います」✓。

Để nói về công việc hiện tại, hoặc điều đang diễn ra ngay lúc này, dùng "động từ dạng te + imasu". Bạn đã học dạng te ở chương 25 ("…te kudasai"): "hataraku → hataraite", "tsutomeru → tsutomete", "sumu → sunde". Rồi thêm "imasu" (chính "imasu" ở chương 9): "ginkō de hataraite imasu" (bây giờ vẫn làm công việc ngân hàng). Nơi chốn dùng "…de"; với tên công ty cũng nói "…ni tsutomete imasu". Chỉ nêu nghề thì "N desu" là đủ: "watashi wa isha desu" (tôi là bác sĩ). "Hatarakimasu" (dạng masu thường) mang cảm giác thói quen hay tương lai, như "mainichi hatarakimasu" (tôi làm việc mỗi ngày), hơi lệch khi mô tả công việc hiện tại. Người nói tiếng Anh hay dùng "hatarakimasu" cả cho công việc hiện tại: "ginkō de hatarakimasu" ✗ → "ginkō de hataraite imasu" ✓.

  • わたしは ぎんこうで はたらいて います。 Watashi wa ginkō de hataraite imasu. Tôi làm việc ở ngân hàng.
  • あねは かんごしです。びょういんで はたらいて います。 Ane wa kangoshi desu. Byōin de hataraite imasu. Chị tôi là y tá. Chị làm ở bệnh viện.
  • ケンさんは エンジニアです。おおきい かいしゃに つとめて います。 Ken-san wa enjinia desu. Ōkii kaisha ni tsutomete imasu. Ken là kỹ sư. Anh ấy làm cho một công ty lớn.
  • いま しごとは いそがしいですか? Ima shigoto wa isogashii desu ka? Bây giờ công việc có bận không?

Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?

Study in the app →

Report an issue

Spotted an error or have a suggestion? Every report helps us improve this content.