Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?
Study in the app →Japanese · JLPT Band 1 (N5) · Chapter 34
きのう なにを しましたか Hôm qua bạn làm gì?
Nói về việc đã qua: thì quá khứ đầu tiên "-mashita". Từ vựng: kinou, ototoi, senshuu, sengetsu, kyonen, yuube, asobu, tsukuru, yasumu, kaeru, benkyou suru. Ngữ pháp chính: với hành động đã xong, đổi "-masu" thành "-mashita". "Tabemasu" → "tabemashita", "ikimasu" → "ikimashita", "shimasu" → "shimashita". Phủ định "-masen" → "-masen deshita": "tabemasen deshita". Dùng với kinou, senshuu, v.v.: "kinou eiga o mimashita" (hôm qua tôi đã xem phim). Người nói tiếng Anh hay để động từ ở hiện tại "-masu" dù có từ quá khứ: "kinou mimasu" ✗ → "kinou mimashita" ✓. Góc kana: âm "-mashita", "tsu" nhỏ của "ikimashita".
Hội thoại
きのう みます? きのう みました? — kinou mimasu? kinou mimashita?
- Yuki マイクさん、きのう なにを しましたか? Mike, hôm qua bạn làm gì?
- Mike きのう えいがを みます。そして ともだちに あいます。 Hôm qua tôi xem phim. Và gặp bạn. (slip: có từ quá khứ thì động từ phải ở quá khứ → kinou eiga o mimashita)
- Yuki 「きのう」なら かこけいです:「みました」「あいました」。 Với "kinou" thì dùng quá khứ: "mimashita", "aimashita".
- Mike あ、きのう えいがを みました。そして ともだちに あいました。 À, hôm qua tôi đã xem phim. Và đã gặp bạn.
- Yuki かんぺきです!しない ときは「〜ませんでした」です。 Hoàn hảo! Khi không làm thì là "-masen deshita".
- Mike わかりました。きのうは べんきょうしませんでした! Tôi hiểu rồi. Hôm qua tôi đã không học!
Hội thoại
せんしゅうの しゅうまつ — Cuối tuần trước
- Mike ユキさん、せんしゅうの しゅうまつ なにを しましたか? Yuki, cuối tuần trước bạn làm gì?
- Yuki どようびに かぞくに あいました。いっしょに ばんごはんを つくりました。 Thứ Bảy tôi gặp gia đình. Chúng tôi cùng nấu bữa tối.
- Mike いいですね!にちようびは なにを しましたか? Tuyệt! Chủ nhật bạn làm gì?
- Yuki うちで やすみました。あまり でかけませんでした。 Tôi nghỉ ở nhà. Tôi không ra ngoài nhiều.
- Mike わたしは せんしゅう にほんごを べんきょうしました。 Tuần trước tôi đã học tiếng Nhật.
- Yuki すごい!じょうずに なりましたね。 Giỏi thật! Bạn đã tiến bộ rồi.
Từ vựng
| 汉字 | Pinyin | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| きのう | kinō | n. | hôm qua |
| おととい | ototoi | n. | hôm kia |
| せんしゅう | senshū | n. | tuần trước |
| せんげつ | sengetsu | n. | tháng trước |
| きょねん | kyonen | n. | năm ngoái |
| ゆうべ | yūbe | n. | tối qua |
| あそぶ | asobu | v. | chơi (→ あそびます) |
| つくる | tsukuru | v. | làm, tạo (→ つくります) |
| やすむ | yasumu | v. | nghỉ (→ やすみます) |
| かえる | kaeru | v. | trở về (→ かえります) |
| べんきょうする | benkyō suru | v. | học (→ べんきょうします) |
Ngữ pháp
かこけい:「〜ました」「〜ませんでした」 Thì quá khứ: "-mashita" / "-masen deshita"
いままでは げんざいの「〜ます」で はなしました。おわった こと(かこ)は、「〜ます」を「〜ました」に かえるだけです:たべます → たべました、いきます → いきました、みます → みました、します → しました。ひていは「〜ません」を「〜ませんでした」に します:たべません → たべませんでした。かこの ことば(きのう、せんしゅう、きょねん…)と いっしょに つかいます:「きのう えいがを みました」「せんしゅう きょうとに いきました」。えいごの ひとは、「きのう」が あっても どうしを げんざいの「〜ます」の ままに しがちです:「きのう みます」✗ →「きのう みました」✓。かこの ことばだけでは たりません — どうしも かこけいに します。
Đến giờ bạn nói ở hiện tại "-masu". Với hành động đã xong (quá khứ), chỉ cần đổi "-masu" thành "-mashita": tabemasu → tabemashita, ikimasu → ikimashita, mimasu → mimashita, shimasu → shimashita. Phủ định "-masen" thành "-masen deshita": tabemasen → tabemasen deshita. Dùng với từ quá khứ (kinou, senshuu, kyonen…): "kinou eiga o mimashita" (hôm qua tôi đã xem phim), "senshuu Kyouto ni ikimashita" (tuần trước tôi đã đi Kyoto). Người nói tiếng Anh hay để động từ ở hiện tại "-masu" dù có "kinou": "kinou mimasu" ✗ → "kinou mimashita" ✓. Chỉ từ quá khứ là chưa đủ — động từ cũng phải ở quá khứ.
- きのう えいがを みました。 Kinō eiga o mimashita. Hôm qua tôi đã xem phim.
- せんしゅう きょうとに いきました。 Senshū Kyōto ni ikimashita. Tuần trước tôi đã đi Kyoto.
- ゆうべ ばんごはんを つくりました。 Yūbe bangohan o tsukurimashita. Tối qua tôi đã nấu bữa tối.
- きのうは べんきょうしませんでした。 Kinō wa benkyō shimasen deshita. Hôm qua tôi đã không học.
kana
Want to actually learn this — with audio, spaced repetition and progress tracking?
Study in the app →